Bảng giá xe ô tô VinFast mới nhất tháng 06/2020 Giá xe Vinfast

Cập nhật thông tin bảng giá xe VinFast 2020 lăn bánh kèm khuyến mại mới nhất tháng 06/2020 và lộ trình tăng giá xe trong năm 2020. Thông tin cụ thể về từng dòng xe Lux A2.0, Lux SA2.0, Fadil, Lux V8, Klara; mời quý độc giả xem phân tích chi tiết ở phía dưới.

 

Dưới đây là tổng hợp bảng giá xe VinFast 2020 và những đánh giá chung về ngoại thất, nội thất, thông số kỹ thuật của từng dòng xe:

Chi tiết Bảng giá xe VinFast tháng 06/2020:

LỘ TRÌNH ĐIỀU CHỈNH GIÁ XE Ô TÔ VINFAST (Đơn vị: VNĐ)

Giá đã gồm VAT và chưa bao gồm các khoản chi phí khác

Thời gian điều chỉnh 01/01-30/4/2019 Từ 1/5/2019 Từ 12/2/2020
FADIL 394.900.000 394.900.000 từ 414.900.000
LUX A2.0 990.000.000 990.000.000 từ 1.129.000.000
LUX SA2.0 1.414.600.000 1.414.600.000 từ 1.580.000.000

GIÁ XE VINFAST LUX A2.0 (Sedan 5 chỗ) THÁNG 06/2020

Theo đó, VinFast LUX A2.0 với thiết kế sang trọng đã chinh phục tất cả những khách hàng khó tính nhất. Mẫu sedan của thương hiệu Việt được xây dựng trên nền tảng của BMW 5-Series nên có ngoại hình cực thể thao và bắt mắt.

Giá xe VinFast Lux A2.0 Standard: 1,129 tỷ đồng

Giá xe VinFast Lux A2.0 Plus: 1,217 tỷ đồng

Giá xe VinFast Lux A2.0 Premium (màu đen): 1,367.7 tỷ đồng

Giá xe VinFast Lux A2.0 Premium (màu nâu, be): 1,378.7 tỷ đồng

 Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản tiêu chuẩn

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.129.000.000 1.129.000.000
Phí trước bạ 135.480.000 112.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.935.000 16.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.286.860.700 1.245.280.700

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản nâng cao

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.217.000.000 1.217.000.000
Phí trước bạ 146.040.000 121.700.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 18.255.000 18.255.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.385.420.700 1.342.080.700

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa đen)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.367.700.000 1.367.700.000
Phí trước bạ 164.124.000 136.770.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.515.500 20.515.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.554.204.700 1.507.850.700

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.378.700.000 1.378.700.000
Phí trước bạ 165.444.000 137.870.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.680.500 20.680.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.566.524.700 1.519.950.700

Phía bên trong khoang nội thất của mẫu sedan LUX A2.0 sẽ được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da, chỉnh cơ 4 hướng tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình. Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ dạng analog đôi kết hợp với màn hình màu hiển thị thông tin lái kích thước 7 inch.VinFast Lux A2.0

Giá bán xe VinFast tăng theo lộ trình từ đầu năm 2019

Màn hình giải trí cảm ứng trung tâm trên mẫu xe này là loại có kích thước 10,4 inch có thể tùy chỉnh hình ảnh hiển thị. Các trang bị khác trong nội thất gồm có: hệ thống điều hòa tự động, hai vùng độc lập, lọc không khí bằng ion,… và rất nhiều tiện ích hiện đại khác.

Thông số kĩ thuật xe sedan VinFast LUX A2.0:

GIÁ XE VINFAST LUX SA2.0 (SUV 5 chỗ) THÁNG 06/2020

VinFast chính thức giới thiệu mẫu SUV LUX SA2.0 đầu tiên của hãng tại thị trường Việt Nam. Theo đó, VinFast Lux SA2.0 có 2 phiên bản, Tiêu chuẩn và Cao cấp. Tuy nhiên, hãng xe Việt chỉ công bố một mức giá cho Lux SA2.0 là 1,136 tỷ đồng với chính sách giá “3 Không”. Sau khi hết khuyến mại, giá bán trở lại mức 1,818 tỷ đồng.

Giá xe VinFast Lux SA2.0 Standard: 1,580 tỷ đồng

Giá xe VinFast Lux SA2.0 Plus: 1,664.4 tỷ đồng

Giá xe VinFast Lux SA2.0 Premium (màu đen): 1,853.4 tỷ đồng

Giá xe VinFast Lux SA2.0 Premium (màu nâu, be): 1,864.4 tỷ đồng

Giá lăn bánh xe VinFast LUX SA2.0 SUV bản tiêu chuẩn

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.580.000.000 1.580.000.000
Phí trước bạ 189.600.000 158.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 23.700.000 23.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.792.373.400 1.741.773.400

Giá lăn bánh xe VinFast LUX SA2.0 bản nâng cao

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.664.000.000 1.664.000.000
Phí trước bạ 199.680.000 166.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 24.960.000 24.960.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.886.453.400 1.834.173.400

Giá lăn bánh xe VinFast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa màu đen)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.853.400.000 1.853.400.000
Phí trước bạ 222.408.000 185.340.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 27.801.000 27.801.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 2.098.581.400 2.042.513.400

Giá lăn bánh xe VinFast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.864.400.000 1.864.400.000
Phí trước bạ 223.728.000 186.440.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 27.966.000 27.966.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 2.110.901.400 2.054.613.400


VinFast LUX SA2.0 có thiết kế sang trọng, cá tính và công nghệ cũng khác biệt so với những mẫu xe phổ thông ở Việt Nam. Nổi bật nhất ở phần đầu xe VinFast LUX SA2.0 là cụm lưới tản nhiệt với những thanh ngang sơn đen được uốn lượn tạo hình chữ “V” giống logo của thương hiệu Việt được bọc crom. Theo công bố chính thức của VinFast, mâm xe LUX SA2.0 sẽ có 2 phiên bản với kích thước 19 inch tiêu chuẩn và bản cao cấp 20 inch.
VinFast Lux SA2.0

Vô lăng của VinFast LUX SA2.0 được thiết kế khá giống xe BMW, bọc da và có đầy đủ phím bấm chức năng. Màn hình hiển thị đa thông tin phía sau là điện tử và 2 bảng vòng tua máy và tốc độ quen thuộc. Trung tâm bảng táp-lô xe VinFast LUX SA2.0 là màn hình cảm ứng cỡ lớn đặt dọc giống thiết kế xe Volvo. Đặc biệt, VinFast LUX SA2.0 cũng được trang bị đến 6 cảm biến lùi với 4 ở giữa và nhích sang phần thân là 2 cảm biến chia đều.

  • Thông số kĩ thuật xe SUV VinFast LUX SA2.0:

GIÁ XE VINFAST FADIL (Hatchback 5 chỗ) THÁNG 06/2020

Giá xe Vinfast Fadil Standard: 414,9 triệu đồng

Giá xe Vinfast Fadil Plus: 449 triệu đồng

Giá xe Vinfast Fadil Luxury: 491,9 triệu đồngCụ thể, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn hậu LED được trang bị trên bản cao cấp, gương chiếu hậu chỉnh điện và có sấy, vành phay xước kích thước 15 inch thời trang, giá để hàng gắn nóc như trên một mẫu CUV thực thụ. Đặc biệt, VinFast Fadil còn có thêm tùy chọn đóng/mở cốp tự động bằng điện.VinFast Fadil có trang bị nội, ngoại thất và an toàn khá hiện đại. Mặc dù là mẫu xe nằm ở phân khúc hạng A, thế nhưng Fadil lại sở hữu hàng loạt các trang bị không thua kém nhiều mẫu xe hạng B như Toyota Yaris, Kia Rio hay Ford Fiesta.

Hệ thống thông tin giải trí trên VinFast Fadil bao gồm: màn hình trung tâm kích thước 7 inch, có thể kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, Radio AM/FM… Bản cao cấp có hệ thống điều hòa tự động trong khi bản tiêu chuẩn là chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh 6 loa.

Giá xe VinFast Fadil 2020 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 414.900.000 414.900.000
Phí trước bạ 49.788.000 41.490.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.223.500 6.223.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 487.068.700 459.770.700

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2020 bản Nâng cao (Plus)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 449.000.000 449.000.000
Phí trước bạ 53.880.000 44.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.735.000 6.735.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 525.260.700 497.280.700

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2020 bản Cao Cấp

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 491.900.000 491.900.000
Phí trước bạ 59.028.000 49.190.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.378.500 7.378.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Tổng 573.308.700 544.470.700


GIÁ XE VINFAST LUX V8 THÁNG 06/2020

Về thiết kế, VinFast LUX V8 vẫn sẽ giữ nguyên kiểu dáng quen thuộc như chiếc LUX SA2.0 đã từng được ra mắt. Tuy nhiên, một số chi tiết được tinh chỉnh để chiếc xe có phần mạnh mẽ và hầm hố hơn.

Cụ thể, thay vì lưới tản nhiệt dạng thanh ngang, LUX V8 sử dụng bộ lưới tản nhiệt lớn dạng tổ ong, nối liền với dãy đèn LED định vị bố trí riêng và nằm cao hơn cụm đèn chính và logo chữ V cách điệu. Logo V8 gắn trên lưới tản nhiệt cũng là một chi tiết nhằm ám chỉ xe sử dụng động cơ mới khác với bản từng ra mắt trước đó.

Nội thất của VinFast LUX V8 cũng rất ấn tượng khi có chất liệu da lộn Ultrasuede kết hợp sợi carbon. Từng lớp da đều được chế tác thủ công bởi những nghệ nhân mà VinFast cho biết là hàng đầu thế giới. Hàng ghế phía sau được cân chỉnh lại để mang đến sự thoải mái hơn.

Đặc biệt, LUX V8 bởi được trang bị động cơ V8, máy xăng, dung tích 6.2L, nên cũng không khó hiểu khi công suất cực đại được đẩy lên 455 mã lực và mô-men xoắn 624 Nm, đi cùng hộp số tự động 8 cấp ZF. VinFast công bố tốc độ tối đa của chiếc xe là 300 km/h, thời gian tăng tốc từ 0 lên 100 km/h chưa được tiết lộ.

Giá xe VinFast LUX V8: (Đang cập nhật)

GIÁ XE MÁY ĐIỆN VINFAST KLARA THÁNG 06/2020

Xe máy điện VinFast Klara được phát triển với hàng loạt những công nghệ và tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ đáp ứng kỳ vọng của hầu hết người tiêu dùng, không chỉ phù hợp với thói quen sử dụng mà còn đáp ứng tốt những điều kiện đặc thù của giao thông đô thị và khí hậu Việt Nam.

Từ ngày 1/5/2019, giá bán xe máy điện thông minh Klara sẽ dừng ở mức 51,8 triệu đồng/xe đối với phiên bản pin Lithium – ion và 30,9 triệu đồng/xe đối với phiên bản ắc quy axit – chì (giá chưa bao gồm VAT).

Giá xe VinFast Klara phiên bản ắc quy axit – chì từ 1/5/2019: 30,09 triệu đồng (chưa bao gồm VAT)

Giá xe VinFast Klara phiên bản pin Lithium – ion từ 1/5/2019: 51,8 triệu đồng (chưa bao gồm VAT)

Xe máy điện VinFast Klara có khả năng chống ngập nước cao, di chuyển không gây tiếng ồn, không xả khí thải và tiết kiệm chi phí đáng kể cho người sử dụng so với xe xăng truyền thống. Không những thế, Klara còn được được trang bị nhiều tính năng hiện đại như kết nối internet 3G, định vị GPS, khóa và mở khóa xe từ xa, đồng bộ thông tin quãng đường, thông số lái xe qua smartphone, tìm trạm sạc, trạm thuê pin, trạm dịch vụ, báo tình huống khẩn cấp qua các số điện thoại đặt trước…

  • Thông số kĩ thuật xe máy điện VinFast Klara:

VinFast vừa công bố chương trình ưu đãi nhân ngày Môi trường Thế giới 5/6 với thông điệp “15.000 người chung tay cùng VinFast giảm ô nhiễm môi trường”, có tổng giá trị lên tới 100 tỷ đồng. Cụ thể, VinFast sẽ tặng ngay 5-10 triệu đồng cho 15.000 khách hàng đầu tiên mua xe máy điện Klara từ ngày 12/4/2019. Như vậy, khách hàng mua VinFast Klara trong thời gian ưu đãi sẽ được giảm từ 5 – 10 triệu đồng.

Chương trình hỗ trợ giá và chính sách khuyến mãi tốt trong tháng.

Bạn có thể liên hệ tư vấn 24/7 bằng cách gọi Hotline, chát Zalo, chat face hoặc điền thông tin bạn vào form dưới đây, chuyên viên tư vấn sẽ gọi cho bạn sau 30 phút và hỗ trợ bạn giá bán cùng quà tặng phụ kiện hấp dẫn.

ĐĂNG KÝ THÔNG TIN!

Tên của bạn (bắt buộc)

Số điện thoại (bắt buộc)
Địa chỉ Email (bắt buộc)

 

Gọi điện để nhận hỗ trợ tư vấn và khuyến mãi tốt nhất!

  • Cam kết mang lại quyền lợi tốt nhất cho quý khách hàng.
  • Mang lại các sản phẩm chất lượng chính hãng tốt nhất.
  • Dịch vụ bán hàng chyên nghiệp, dịch vụ sau bán hàng tốt nhất miền bắc.
  • Hỗ trợ khách hàng mua xe cũ giá cao.
  • Đủ màu xe, giao xe ngay trong ngày, giao xe tại nhà.
  • Hỗ trợ vay vốn ngân hàng lên đến 95% giá trị xe, ra cam kết sau 24h.
  • Hỗ trợ làm các thủ tục đăng ký đăng kiểm, sang tên đổi biển đổi chủ, biển dài chọn gói.

Cám ơn quý khách hàng đã ủng hộ!

 

One thought on “Bảng giá xe ô tô VinFast mới nhất tháng 06/2020 Giá xe Vinfast

  1. Pingback: VINFAST LUX A “TRƯỚC BẠ 0 ĐỒNG - BẢO HÀNH 5 NĂM”XE LUX A

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *